Sách » Lịch Sử » Lịch sử Việt Nam

Bia Văn miếu

#Tựa đề
1 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Tuất niên hiệu Đại Bảo năm thứ 3 (1442)
2 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Thái Hòa năm thứ 6 (1448)
3 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Quang Thuận năm thứ 4 (1463)
4 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Quang Thuận năm thứ 7 (1466)
5 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Hồng Đức năm thứ 6 (1475)
6 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuấn niên hiệu Hồng Đức năm thứ 9 (1478)
7 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Sửu niên hiệu Hồng Đức năm thứ 12 (1481)
8 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Hồng Đức năm thứ 18 (1487)
9 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Hồng Đức năm thứ 27 (1496)
10 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Tuất niên hiệu Cảnh Thống năm thứ 5 (1502)
11 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Hồng Thuận năm thứ 3 (1511)
12 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Hồng Thuận năm thứ 6 (1514)
13 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Dần niên hiệu Quang Thiệu năm thứ 3 (1518)
14 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Minh Đức năm thứ 3 (1529)
15 Văn bia đề danh chế khoa Giáp Dần niên hiệu Thuận Bình năm thứ 6 (1554)
16 Văn bia đề danh tiến sĩ chế khoa Ất Sửu niên hiệu Chính Trị năm thứ 8 (1565)
17 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Gia Thái năm thứ 5 (1577)
18 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Quang Hưng năm thứ 3 (1580)
19 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Quang Thuận năm thứ 6 (1583)
20 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Quang Hưng năm thứ 12 (1589)
21 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Quang Hưng năm thứ 15 (1592)
22 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Quang Hưng năm thứ 18 (1595)
23 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Quang Hưng năm thứ 21 (1598)
24 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Dần niên hiệu Hoằng Định năm thứ 3 (1602)
25 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Hoằng Định năm thứ 5 (1604)
26 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Hoằng Định năm thứ 8 (1607)
27 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Tuất niên hiệu Hoằng Định năm thứ 12 (1610)
28 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Hoằng Định năm thứ 14 (1613)
29 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Hoằng Định năm thứ 17 (1616)
30 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Mùi niên hiệu Hoằng Định năm thứ 20 (1619)
31 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Hợi niên hiệu Vĩnh Tộ năm thứ 5 (1623)
32 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Vĩnh Tộ 10 (1628)
33 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Đức Long năm thứ 3 (1631)
34 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Dương Hòa năm thứ 3 (1637)
35 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Dương Hòa năm thứ 6 (1640)
36 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Phúc Thái năm thứ 1 (1643)
37 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Phúc Thái năm thứ 4 (1646)
38 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Dần niên hiệu Khánh Đức năm thứ 2 (1650)
39 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Khánh Đức năm thứ 4 (1652)
40 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thân niên hiệu Thịnh Đức năm thứ 4 (1656)
41 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Hợi niên hiệu Vĩnh Thọ năm thứ 2 (1659)
42 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Sửu niên hiệu Vĩnh Thọ năm thứ 4 (1661)
43 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Cảnh Trị năm thứ 2 (1664)
44 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Cảnh Trị năm thứ 5 (1667)
45 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Tuất niên hiệu Cảnh Trị năm thứ 8 (1670)
46 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Dương Đức năm thứ 2 (1673)
47 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Vĩnh Trị năm thứ 1 (1676)
48 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thân niên hiệu Vĩnh Trị năm thứ 5 (1680)
49 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Hợi niên hiệu Chính Hòa năm thứ 4 (1683)
50 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Sửu niên hiệu Chính Hòa năm thứ 6 (1685)
51 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Chính Hòa năm thứ 9 (1688)
52 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Chính Hòa năm thứ 12 (1691)
53 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Tuất niên hiệu Chính Hòa năm thứ 15 (1694)
54 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Chính Hòa năm thứ 18 (1697)
55 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Chính Hòa năm thứ 21 (1700)
56 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Chính Hòa năm thứ 24 (1703)
57 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 2 (1706)
58 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Dần niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 6 (1710)
59 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 8 (1712)
60 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 11 (1715)
61 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 14 (1718)
62 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Sửu niên hiệu Bảo Thái năm thứ 2 (1721)
63 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Bảo Thái năm thứ 5 (1724)
64 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Bảo Thái năm thứ 8 (1727)
65 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Hợi niên hiệu Vĩnh Khánh năm thứ 3 (1731)
66 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Long Đức năm thứ 2 (1733)
67 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bình Thìn niên hiệu Vĩnh Hựu năm thứ 2 (1736)
68 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Mùi niên hiệu Vĩnh Hựu năm thứ 5 (1739)
69 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Hợi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 4 (1743)
70 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Dần niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 7 (1746)
71 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 9 (1748)
72 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thân niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 13 (1752)
73 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Tuất niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 15 (1754)
74 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 18 (1757)
75 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 21 (1760)
76 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 24 (1763)
77 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 27 (1766)
78 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 20 (1769)
79 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 33 (1772)
80 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 36 (1775)
81 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 39 (1778)
82 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Hợi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 40 (1779)
83 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Ngọ niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 3 (1822)
84 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Bính Tuất niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 7 (1826)
85 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Kỷ Sửu niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 10 (1829)
86 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Thìn niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 13 (1832)
87 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Ất Mùi niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 16 (1835)
88 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Mậu Tuất triều Minh Mệnh (1838)
89 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Tân Sửu niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 1 (1841)
90 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Dần niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 2 (1842)
91 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Quý Mão niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 3 (1843)
92 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Giáp Thìn niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 4 (1844)
93 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Đinh Mùi niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 7 (1847)
94 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Mậu Thân niên hiệu Tự Đức năm thứ 1 (1848)
95 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Kỷ Dậu niên hệu Tự Đức năm thứ 2 (1849)
96 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Tân Hợi niên hiệu Tự Đức năm thứ 4 (1851)
97 Văn bia đề danh Cát sĩ khoa Bác học Hoàng Tài năm Tân Hợi niên hiệu Tự Đức năm thứ 4 (1851)
98 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Quý Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 6 (1853)
99 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Tự Đức năm thứ 9 (1856)
100 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Tuất niên hiệu Tự Đức năm thứ 15 (1862)
101 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 18 (1865)
102 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhã sĩ năm Ất Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 18 (1865, 1868, 1869)
103 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Tự Đức năm thứ 24 (1871)
104 Văn bia đề danh tiến sĩ ân khoa Kỷ Mão niên hiệu Tự Đức năm thứ 32 (1879)
105 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Thành Thái năm thứ 1 (1889)
106 Văn bia đề danh tiến sĩ năm Nhâm Thìn niên hiệu Thành Thái năm thứ 4 (1892)
107 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Thành Thái năm thứ 10 (1898)
108 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Thành Thái năm thứ 16 (1904)
109 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hệu Thành Thái năm thứ 19 (1907)
110 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Tuất niên hiệu Duy Tân năm thứ 4 (1910)
111 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Duy Tân năm thứ 7 (1913)
112 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Khải Định năm thứ 1 (1916)
113 Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Mùi niên hệu Khải Định năm thứ 4 (1919)
114 Văn bia đề danh tiến sĩ Võ khoa thi hội Ất Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 18 (1865)
115 Văn bia đề danh tiến sĩ Võ khoa thi hội Mậu Thìn niên hiệu Tự Đức năm thứ 21 (1868)