Sách » Tôn Giáo » Đạo Thiên Chúa

Kinh Thánh Cựu Ước

#Tựa đề
1 Lời nói đầu
2 Tiểu dẫn vào Cựu ước-quy điển
3 Cựu ước theo tiếng HiLạp
4 Nhãn giới lịch sử
5 Lược sử thời các tiên tri
6 Các tiên tri trong thời đại này
7 Việc cải cách tôn giáo theo phong trào Thứ luật
8 Giải thích lịch sử theo tiên tri
9 Thời Xuất hành khỏi Aicập
10 Thời các Tổ phụ
11 Thời sau Lưu đày
12 Tên gọi, phân chia, nội dung
13 Trình thuật và lịch sử
14 Ý nghĩa tôn giáo
15 Tạo thành và sa ngã (Kn 1,1-2,1)
16 Thử thách - Sa ngã
17 Cain và Abel - Dòng dõi Cain - Set và dòng dõi
18 Các Tổ phụ trước lụt hồng thủy - Con trai Thiên Chúa và con gái loài người
19 Lụt Hồng Thủy - Loài người sa ngã - Vào tàu
20 Lụt - Ra khỏi tàu - Trật tự mới
21 Từ Lụt Hồng Thủy tới Apraham
22 Sự tích Apraham - Apraham được kêu gọi
23 Các lời hứa và giao ước - Hagar - Giao ước và cắt bì - Lời cầu bầu của Abraham
24 Sôđôm bị hủy diệt - Nguồn gốc dân Moab và Anmôn - Abraham tại Ghêrar - Đuổi Hagar và Ismael
25 Abraham và Abimêlek - Abraham tế hiến con - Các con của Narkhor - Phần mộ của Tổ phụ
26 Cưới vợ cho Ysaac - Các con của Qơturah - Abraham qua đời - Các con của Ismael
27 Sinh Esau và Yacob - Esau bán quyền trưởng nam - Ysaac tại Ghêrar - Các giếng nước
28 Kết ước với Abimalek - Yacob giật lời chúc lành của Ysaac - Ysaac sai Yacob đến với Laban - Esau cưới thêm vợ
29 Yacob chiêm bao - Yacob tới nhà Laban - Yacob cưới hai vợ - Các con của Yacob
30 Yacob làm giàu - Yacob chạy trốn - Laban đuổi theo Yacob
31 Yacob và Laban kết ước - Yacob chuẩn bị gặp Esau - Vật lộn với Thiên Chúa - Gặp Esau
32 Yacob tách biệt Esau - Tới Sikem - Đinah bị cưỡng hiếp - Simêon và Lêvi trả thù cho em
33 Sự tích Ysaac và Yacob - tiếp theo (Kn 35,1 - 36,1)
34 Sự tích Yuse (Kn 37,1 - 38,1)
35 Sự tích Yuse - tiếp theo (39,7 - 41,1)
36 Sự tích Yuse - tiếp theo (Kn 41,37 - 44,34)
37 Sự tích Yuse - tiếp theo (Kn 45,1 - 47,26)
38 Sự tích Yuse - tiếp theo (Kn 47, 27 - 49,28)
39 Sự tích Yuse - tiếp theo (Kn 49,29 - 50,26)
40 Israel tại Aicập (Xh 1,1 - 22)
41 Tuổi trẻ và ơn gọi của Môsê - tiếp theo (Xh 4, 1 - 5,18)
42 Tuổi trẻ và ơn gọi của Môsê - tiếp theo (Xh 5,19 - 7, 6)
43 Mười tai ương - Lễ Vượt Qua (Xh 7,8 - 9,12)
44 Mười tai ương - Lễ Vượt Qua - tiếp theo (Xh 9, 13 - 12, 14)
45 Mười tai ương - Lễ Vượt Qua - tiếp theo (Xh 12, 15 - 13, 16)
46 Ra khỏi Aicập (Xh 13, 17 - 15, 21)
47 Hành trình trong sa mạc (Xh 15, 22 - 19, 27)
48 Giao ước và thập giới (Xh 19, 1 - 20, 21)
49 Luật giao ước (Xh 20, 22 - 22, 30)
50 Kết thúc giao ước (Xh 23,1 - 24,18)
51 Những chỉ dẫn về việc xây Đền Thánh và về các tư tế (25,1 - 27,21)
52 Những chỉ dẫn về việc xây Đền Thánh và về các tư tế - tiếp theo (Xh 28,1 - 31,18)
53 Con bò vàng và tái lập Giao ước (Xh 32,1 - 34,9)
54 Xây cất Thánh Điện (Xh 34,10 - 36,34)
55 Xây cất Thánh Điện - tiếp theo (Xh 37,35 - 40,38)
56 Nghi thức các lễ tế (Lv 1,1 - 4,21)
57 Nghi thức các lễ tế - tiếp theo (Lv 4,22 - 7,10)
58 Nghi thức và các lễ tế - tiếp theo (Lv 7,11 - 7,38)
59 Lễ tấn phong các tư tế (Lv 8,1 - 9,24)
60 Lễ tấn phong các tư tế - tiếp theo (Lv 10,1-20)
61 Luật liên quan tới sạch và nhơ (Lv 11,1 - 13,17)
62 Luật liên quan tới sạch và nhơ - tiếp theo (Lv 13,18-59)
63 Luật liên quan tới sạch và nhơ - tiếp theo (Lv 14,1 - 14,57)
64 Luật liên quan tới sạch và nhơ - tiếp theo (Lv 15,1 - 16,34)
65 Luật về sự thánh thiện (Lv 17,1 - 18,30)
66 Luật về sự thánh thiện - tiếp theo (Lv 19,1 - 20,27)
67 Luật về sự thánh thiện - tiếp theo (Lv 21,1 - 23,8)
68 Luật về sự thánh thiện - tiếp theo (Lv 23,9 - 25,17)
69 Luật về sự thánh thiện - tiếp theo (Lv 25,18 - 26,46)
70 Phụ chương. Giá biểu (Lc 27,1-34)
71 Kiểm tra dân số (Ds 1,1 - 2,34)
72 Kiểm tra dân số - tiếp theo (Ds 3,1-51)
73 Kiểm tra dân số - tiếp theo (Ds 4,1-48)
74 Các luật khác (Ds 5,1 - 6,27)
75 Lễ vật của các vương công và hiến thánh các Lêvit (Ds 7,1-89)
76 Lễ vật của các vương công và hiến thánh các Lêvit (Ds 8,1-26)
77 Lễ vượt qua và khởi hành (Ds 9,1 - 10,36)
78 Các chặng đường trong sa mạc (Ds 11,1 - 12,16)
79 Các chặng đường trong sa mạc - tiếp theo (Ds 13,1 - 14,44)
80 Chỉ thị về các lễ tế - Quyền hành của các tư tế và Lêvit (Ds 15,1 - 16,35)
81 Chỉ thị về các lễ tế - Quyền hành của các tư tế và Lêvit (Ds 17,1 - 19,21)
82 Từ Cađès đến Moab (Ds 20,1 - 22,1)
83 Từ Cađès đến Moab - tiếp theo (Ds 22,2 - 23,3)
84 Từ Cađès đến Moab - tiếp theo (Ds 23,4 - 25,18)
85 Tình trạng mới (Ds 26,1 - 27,11)
86 Tình trạng mới (Ds 27,12 - 30,1)
87 Phân chia chiến lợi phẩm (Ds 31,1-53)
88 Phân chia chiến lợi phẩm - tiếp theo (Ds 32,1 - 33,56)
89 Phân chia chiến lợi phẩm - tiếp theo (Ds 24,1 - 36,13)
90 Diễn từ thứ nhất của Môsê (Tl 1,1 - 2,37)
91 Diễn từ thứ nhất của Môsê - tiếp theo (Tl 3,1 - 4,43)
92 Diễn từ thứ hai của Môsê (Tl 4,44 - 7,6)
93 Diễn từ thứ hai của Môsê - tiếp theo (Tl 7,7 - 9,21)
94 Diễn từ thứ hai của Môsê - tiếp theo (Tl 9,22 - 11,32)
95 Bản thứ luật (12,1 - 13,19)
96 Bản thứ luật - tiếp theo (Tl 14,1 - 16,17)
97 Bản thứ luật - tiếp theo (Tl 16,18 - 19,21)
98 Bản thứ luật - tiếp theo (Tl 20,1 - 22,21)
99 Bản thứ luật - tiếp theo (Tl 22,22 - 24,4)
100 Bản thứ luật - tiếp theo (Tl 24,5 - 26,15)
101 Phần cuối diễn từ thứ hai (Tl 26,16 - 28,68)
102 Diễn từ thứ ba (Tl 28,69 - 30,20)
103 Những hành động cuối cùng và cái chết của Môsê (Tl 31,1-30)
104 Bài ca của Môsê (Tl 32,1-52)
105 Bài ca của Môsê - tiếp theo (Tl 33,1 - 34,12)
106 Tiểu dẫn - Tiểu dẫn vào sách Yôsua
107 Tiểu dẫn vào sách các Thẩm Phán - Bà Rút
108 Tiểu dẫn vào các sách Samuel - Các Vua
109 Đánh chiếm đất hứa - Chuẩn bị (Yôs 1,1 - 2,24)
110 Qua sông Yorđan (Yôs 3,1 - 5,12)
111 Đánh chiếm Yêrikhô (Yôs 5,13 - 7,26)
112 Đánh chiếm thành Hai (Yôs 8,1 - 8,35)
113 Kết ước giữa Israel và liên minh Gabaôn (Yôs 9,1-27)
114 Liên minh năm vua Amori đánh chiếm Nam Phalệtin (Yôs 10,1-42)
115 Cuộc chinh phục phía Bắc (Yôs 11,1-23)
116 Tổng lược (Yôs 12,1 - 13,33)
117 Ba chi tộc lớn ở phía Tây Yorđan (Yôs 14,1 - 17,17)
118 Bảy chi tộc khác (Yôs 18,1 - 19,51)
119 Các thành đặc biệt ( 20,1 - 21,45)
120 Các chi tộc bên kia Yorđan trở về (Yôs 22,1-34)
121 Diễn từ cuối cùng của Yôsua (Yôs 23,1 - 24,33)
122 Dẫn nhập thứ nhất (Thp 1,1 - 2,5)
123 Dẫn nhập thứ hai (Thp 2,6 - 3,6)
124 Các thẩm phán (Thp 3,7 - 4,24)
125 Bài ca của Đêbôrah và Baraq (Thp 5,1-31)
126 Ghêđêôn và Abimêlek (Thp 6,1-40)
127 Ghêđêôn giao chiến bên tây Yorđan (Thp 7,1 - 8,3)
128 Ghêđêôn giao chiến tại bên kia Yorđan (Thp 8,4-35)
129 Vương quyền Abimêlek (Thp 9,1-57)
130 Yeptê và các "Thẩm phán nhỏ" (Thp 10,1 - 12,15)
131 Samson (Thp 13,1 - 14,20)
132 Samson (tiếp theo) (Thp 15,1 - 16,31)
133 Phụ lục (Thp 17,1 - 18,31)
134 Tội ác của dân thành Gibơah và chiến tranh chống Benyamin (Thp 19,1 - 21,25)
135 Sách bà Rut (toàn bộ)
136 Thiếu thời (1S 1,1 - 2,17)
137 Thiếu thời (tiếp theo) (1S 2,18 - 3,21)
138 Khám trong tay quân Philitin (4,1 - 7,17)
139 Thành lập vương quyền (1S 8,1 - 10,8)
140 Thành lập vương quyền (tiếp theo) (1S 10,9 - 12,25)
141 Buổi đầu triều đại Saul (1S 13,1 - 14,30)
142 Buổi đầu triều đại Saul (tiếp theo) (1S 14,31 - 15,35)
143 Đavit tại triều đình (1S 16,1 - 17,31)
144 Đavit tại triều đình (tiếp theo) (1S 17,32 - 19,7)
145 Đavit chạy trốn (1S 19,8 - 21,9)
146 Đavit làm đầu một đảng lâu la (1S 22,1 - 23,28)
147 Đavit làm đầu một đảng lâu la (tiếp theo) (1S 24,1 - 26,25)
148 Đavit nơi người Philitin (1S 27,1 - 31,12)
149 Đavit hay tin về cái chết của Saul (2S 1,1-27)
150 Đavit vua Yuđa (2S 2,1 - 4,12)
151 Đavit vua Yuđa và Israel (2S 5,1 - 6,23)
152 Đavit vua Yuđa và Israel (tiếp theo) (2S 7,1 - 8,18)
153 Gia đình Đavit và việc kế thừa (2S 9,1 - 12,12)
154 Gia đình Đavit và việc kế thừa (tiếp theo) (2S 12,13 - 24)
155 Gia đình Đavit và việc kế thừa (tiếp theo) (2S 14,25 - 16,14)
156 Gia đình Đavit và việc kế thừa (tiếp theo) (2S 16,15 - 19,15)
157 Gia đình Đavit và việc kế thừa (tiếp theo) (2S 19,16 - 20,26)
158 Phụ chương (2S 21,1 - 22,51)
159 Phụ chương (tiếp theo) (2S 23,1 - 24,25)
160 Việc kế vị Đavit (1V 1,1 - 2,46)
161 Salômon, người khôn khoan (1V 3,1 - 5,14)
162 Salômon, người xây cất (1V 5,15 - 6,37)
163 Salômon, người xây cất (tiếp theo) (1V 7,1 - 8,29)
164 Salômon, người xây cất (tiếp theo) (1V 8,30 - 9,25)
165 Salômon thương gia (1V 9,26 - 10, 29)
166 Bóng tối của triều đại (1V 11,1-43)
167 Ly khai chính trị và tôn giáo (1V 12,1 - 13,34)
168 Hai vương quốc (1V 14,1 - 16,33)
169 Êlya - Đại hạn hán (1V 17,1 - 18,46)
170 Êlya tại Khoreb - Chiến tranh với Aram (1V 19,1 - 20,43)
171 Vườn nho Nabôt (1V 21,1 - 22,54)
172 Ôkhôzya và Êlya (2V 1,1-18)
173 Hạnh tích Êlisa (2V 2,1 - 6,7)
174 Chiến tranh với Aram (2V 6,8 - 8,29)
175 Cuộc các mạng Yêhu (2V 9,1 - 10,36)
176 Từ triều Athalya tới Êlisa chết (2V 11,1 - 13,25)
177 Hai vương quốc cho tới ngày Samari thất thủ (2V 14,1 - 15,38)
178 Hai vương quốc cho tới ngày Samari thất thủ (tiếp theo) (16,1 - 17,41)
179 Những thời cuối cùng của vương quốc Yuđa (2V 18,1 - 20,21)
180 Hai vua bất trung (2V 21,1-26)
181 Yôsya và cuộc cải cách tôn giáo (2V 22,1 - 23,30)
182 Mạt vận của Yuđa (2V 23,31 - 25,30)
183 Xung quanh Đavit: các gia phả (1Ks 1,1 - 2,55)
184 Nhà Đavit - Các chi tộc miền Nam (1Ks 3,1 - 5,26)
185 Lêvi - Các chi tộc phía Bắc (1Ks 5,27 - 7,40)
186 Benyamin và Yêrusalem - Saul, tiền nhiệm của Đavit (1Ks 8,1 - 10, 14)
187 Vương quyền Đavit (1Ks 11,1 - 14,17)
188 Khám Giao Ước trong thành Đavit (1Ks 15,1 - 16,43)
189 Lời sấm của Natan (1Ks 17,1 - 20,8)
190 Tiến tới việc xây cất Đền thờ (21,1 - 25,31)
191 Tiến tới việc xây cất Đền thờ (tiếp theo) (1Ks 26,1 - 29,30)
192 Salômon và việc xây cất Đền thờ (2Ks 1,1 - 5,1)
193 Salômon và việc xây cất Đền thờ (tiếp theo) (2Ks 5,2 - 9,31)
194 Rôbôam và việc quy tụ các Lêvit (2Ks 10,1 - 12,16)
195 Abiyah và hàng tư tế (2Ks 13,1 - 16,14)
196 Yôsaphat và nền hành chánh (2Ks 17,1 - 20,37)
197 Thất trung của Yôram, Ôkhôzya, Athalya và Yôas (2Ks 21,1 - 24,27)
198 Trung tín nửa vời của các vua Amaxya, Ôzya và Yôtam (2Ks 25,1 - 27,9)
199 Những cải cách lớn dưới triều Êzêkya và Yôsya (2Ks 28,1 - 32,33)
200 Những cải cách lớn dưới triều Êzêkya và Yôsya (tiếp theo) (2Ks 38,1 - 36,23)
201 Hồi hương và tái thiết Đền thờ (Er 1,1 - 6,22)
202 Ezra và Nêhêmya tổ chức cộng đồng (Er 7,1 - 10,44)
203 Sự nghiệp của Nêhêmya (Nê 1,1 - 4,17)
204 Những khó khăn về mặt xã hội (Nê 5,1 - 8,18)
205 Lễ sám hối (Nê 9,1-36)
206 Tờ cam đoan (Nê 10,1 - 13,31)
207 Toàn bộ phần tiểu dẫn các sách Tôbya, Yuđita và Esther
208 Kẻ tù đày - Kẻ mù lòa (Tb 1,1 - 3,5)
209 Sara - Tobya - Người bạn đường (Tb 3,7 - 5,22)
210 Con cá - Raguel - Ngôi mộ (Tb 6,1 - 8,21)
211 Tiệc cưới - Đôi mắt lòa - Raphael (Tb 9,1 - 12,22)
212 Sion - Ninivê (Tb 13,1 - 14,15)
213 Chiến trận của Hôlôphernê (Yd 1,1 - 4,15)
214 Trang trại của Hôlôphernê (Yd 5,1 - 6,21)
215 Vây hãm Bêtylua (Yd 7,1-32)
216 Yuđita (Yd 8,1 - 9,14)
217 Yuđita và Hôlôphernê (Yd 10,1 - 13,20)
218 Sự toàn thắng (Yd 14,1 - 16,25)
219 Mở đầu (Eth 1,1-22)
220 MARĐÔKÊ VÀ ESTHER ( Eth 2,1 - 3,6)
221 NGƯỜI DOTHÁI BỊ ĐE DỌA ( Eth 3,7 - 5,14)
222 NGƯỜI DO THÁI TRẢ THÙ ( Eth 6,1 - 9,19a)
223 NGÀY LỄ PURIM ( Eth 9,20-3l)
224 Tiểu dẫn vào các sách MACABÊ
225 KHAI ĐỀ ( 1M 1,1-64)
226 MATTATHYA KHỞI NGHĨA (1M 2,1-70)
227 YUĐA MACABÊ ( 1M 3,1 - 4,27)
228 YUĐA MACABÊ (tt) ( 1M 4,28 - 5,54)
229 YUĐA MACABÊ (tt) (1M 5,55 - 6,63)
230 YUĐA MACABÊ (tt) (1M 7,1 - 9,22)
231 YÔNATAN THỐNG LÃNH DOTHÁI VÀ LÀM TƯ TẾ (1M 9,23 - 10,21)
232 YÔNATAN THỐNG LÃNH DOTHÁI VÀ LÀM TƯ TẾ (tt) (1M 10,22 - 11,29)
233 YÔNATAN THỐNG LÃNH DOTHÁI VÀ LÀM TƯ TẾ (tt) (1M 11,30 - 12,53)
234 SIMON, THƯỢNG TẾ - SỨ QUÂN (1M 13,1 - 14,49)
235 SIMON, THƯỢNG TẾ - SỨ QUÂN (tt) (1M 15,1 - 16,24)
236 THƯ CHO DOTHÁI Ở AICẬP ( 2M 1,1 - 2,18)
237 LỜI TỰA CỦA TÁC GIẢ - TRUYỆN HÊLIÔĐÔRÔ (2M 2,19 - 3,40)
238 VĂN HÓA HI LẠP BÀNH TRƯỚNG ANTIÔKHÔ CẤM ĐẠO (2M 4,1 - 5,10)
239 VĂN HÓA HI LẠP BÀNH TRƯỚNG ANTIÔKHÔ CẤM ĐẠO (tt) (2M 5,11 - 7,42)
240 CUỘC KHỞI NGHĨA VÌ ĐẠO CỦA YUĐA MACABÊ (2M 8,1 - 10,8)
241 YUĐA CHINH CHIẾN VỚI CÁC DÂN LÁNG GIỀNG VỚI LYSIAS TỂ TƯỚC CỦA ANTIÔKHÔ ÊUPATOR (2M 10,8 - 12,26
242 YUĐA CHINH CHIẾN VỚI CÁC DÂN LÁNG GIỀNG VỚI LYSIAS TỂ TƯỚC CỦA ANTIÔKHÔ ÊUPATOR (tt)(2M 12,27- 13,26)
243 CHIẾN ĐẤU VỚI NIKANOR (2M 14,1-15,39)
244 Tiểu dẫn vào các sách Khôn ngoan
245 Tiểu dẫn
246 PHẦN MỞ ĐẦU (Yb 1,1 - 2,13)
247 CUỘC ĐỐI THOẠI (Yb 3,1 - 7,21)
248 CUỘC ĐỐI THOẠI (tt)(Yb 8,1 - 14,22)
249 CUỘC ĐỐI THOẠI (tt) (Yb 15,1 - 21,34)
250 CUỘC ĐỐI THOẠI (tt) (Yb 22,1 - 27,23)
251 CUỘC ĐỐI THOẠI (tt) (Yb 28,1 - 31,40c)
252 DIỄN TỪ CỦA ÊLIHU (Yb 32,1 - 37,24)
253 LỜI CỦA YAVÊ (Yb 38,1 - 42,6)
254 LỜI KẾT (Yb 42,7 - 42,17)
255 Tiểu dẫn
256 THÁNH VỊNH (Tv 1,1 - 10,18)
257 THÁNH VỊNH (Tv 11,1 - 19,10)
258 THÁNH VỊNH (Tv 21,1 - 30,13)
259 THÁNH VỊNH (Tv, 31,1 - 36,40)